Lịch bay - Giá cước
Tìm kiếm chuyến bay
Đi từ
Đi đến
Ngày đi
      
    Hỏi đáp
    Đại lý bán vé  
Khuyến mãi
Giá cước Hành Khách - Hàng Hóa

 

Giá vé hành khách

      
  • VASCO thực hiện giá vé linh hoạt theo từng thời điểm.

Giá vé người lớn 1 lượt (VNĐ/lượt): 

 

Chặng bay Giá phổ thông
Giá giảm hạng L
Giá giảm hạng Q Giá giảm hạng P
 
TP. HCM – Cà Mau
hoặc ngược lại
1.320.000  1.100.000 900.000 650.000
 
TP. HCM – Côn Đảo
hoặc ngược lại
1.320.000  1.100.000 900.000 650.000
 
TP. HCM – Tuy Hòa
hoặc ngược lại
1.320.000   1.100.000 900.000 650.000
 
Côn Đảo - Cần Thơ
hoặc ngược lại
1040.000   850.000 650.000 450.000
 
TP. HCM – Chu Lai
hoặc ngược lại
1.780.000   1.450.000 1.100.000 780.000

 

 Trẻ em (dưới 12 tuổi) áp dụng bằng 75% giá vé người lớn

 

 Trẻ sơ sinh (dưới 2 tuổi) áp dụng bằng 10% giá vé người lớn

 

  • Giá vé trên chưa bao gồm thuế VAT 10% và lệ phí sân bay sân bay.
  • Lệ phí sân bay: 44.000 đ/khách tại sân bay Tân Sơn Nhất, 33.000 đ/khách tại sân bay Côn Đảo, Cà Mau, Tuy Hòa, Chu Lai, Cần Thơ.

Giá cước hàng hóa

      
  • VASCO vận tải hàng hóa kết hợp trên các chuyến bay chở khách thường lệ với giá cước cho loại hàng hóa thông thường như sau:

  

Hành trình Loại hàng
Mức giá (VNĐ)
M
N Q45 Q100
TP. HCM – Cà Mau
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 7.000 4.000 3.500
Thực phẩm đông lạnh
100.000 7.500 4.500 4.000
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 8.000 5.000 4.500
TP. HCM – Côn Đảo
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.000 4.500 4.000
Thực phẩm đông lạnh
100.000 8.500 5.000 4.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.000 5.500 5.000
Côn Đảo - Cần Thơ
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.000 4.500 4.000
Thực phẩm đông lạnh
100.000 8.500 5.000 4.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.000 5.500 5.000
TP. HCM – Tuy Hòa
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 6.000 4.000 3.000
Thực phẩm đông lạnh
100.000 6.500 4.500 3.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 7.000 5.000 4.000
TP. HCM – Chu Lai
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.500 5.000 4.500
Thực phẩm đông lạnh
100.000 9.000 5.500 5.000
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.500 6.000 5.500
  • Ghi chú:
    • M: Giá tối thiểu áp dụng cho 01 lô hàng.
    • N: Giá cước áp dụng cho lô hàng dưới 45kg, tổng cước phải trả không thấp hơn mức giá tối thiểu áp dụng cho toàn bộ lô hàng.
    • Q45: Giá cước áp dụng cho lô hàng từ 45kg đến dưới 100kg.
    • Q100: Giá cước áp dụng cho lô hàng từ 100kg trở lên.
  • Điều kiện áp dụng:
    • Giá cước trên là giá cước vận chuyển bằng đường hàng không và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các phụ phí khác (nếu có).
    • Ngoài giá cước trên, khác hàng phải trả phí không vận đơn là : 20.000đ.
    • Các mức giá trên không áp dụng đối với hàng vận chuyển theo hợp đồng chiết khấu, hàng vận chuyển theo hợp đồng trong đó nêu rõ giá cước áp dụng.