Lịch bay - Giá cước
Tìm kiếm chuyến bay
Đi từ
Đi đến
Ngày đi
      
    Hỏi đáp
    Đại lý bán vé  
Khuyến mãi
Lịch bay - Giá cước


  Lịch bay

  • VASCO thực hiện Lịch bay mùa hè 2014 áp dụng từ ngày 30/03/2014 đến 25/10/2014

Chặng bay
Số hiệu
Ngày bay
Giờ cất cánh
Giờ hạ cánh
Khuyến mãi
   TP. Hồ Chí Minh - Cà Mau
0V8061
Hàng ngày
05:55
06:55
Khuyến mãi
   Cà Mau - TP. Hồ Chí Minh
0V8060
07:35
08:40
 
   TP. Hồ Chí Minh - Tuy Hòa
0V8442
Hàng ngày
06:50
08:10
Khuyến mãi
   Tuy Hòa - TP. Hồ Chí Minh
0V8443
08:50
10:05
 
   TP. Hồ Chí Minh - Chu Lai
0V8430
Hàng ngày
09:20
11:00
Khuyến mãi
   Chu Lai - TP. Hồ Chí Minh
0V8431
11:40
13:20
 
   Côn Đảo - Cần Thơ
0V8071
2,4,6,cn
11:00
11:55
 
   Cần Thơ - Côn Đảo
0V8070
12:35
13:25
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8051
Hàng ngày
05:55
06:55
Khuyến mãi
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8050
07:35
08:40
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8053
Hàng ngày
09:20
10:20
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8052
11:00
12:05
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8055
Hàng ngày
06:30
07:30
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8054
08:10
09:15
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8057
Hàng ngày
09:55
10:55
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8056
11:35
12:40
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8059
6,cn
08:55
09:55
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8058
10:35
11:40
 

  •  Ghi chú: Ngày bay
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    cn
    Thứ Hai
    Thứ Ba
    Thứ Tư
    Thứ Năm
    Thứ Sáu
    Thứ Bảy
    Chủ Nhật

     

 

Giá vé hành khách

      
  • VASCO thực hiện giá vé linh hoạt theo từng thời điểm.

Giá vé người lớn 1 lượt (VNĐ/lượt):

 

Chặng bay Giá phổ thông
Giá giảm hạng L/K
Giá giảm hạng N/Q Giá giảm hạng R Giá giảm hạng T Giá giảm hạng E Giá giảm hạng P
 
TP. HCM – Cà Mau
hoặc ngược lại
1.450.000  1.200.000 1.000.000 900.000 700.000 600.000 500.000
 
TP. HCM – Côn Đảo
hoặc ngược lại
1.450.000  1.200.000 1.000.000 900.000 700.000 600.000 500.000
 
TP. HCM – Tuy Hòa
hoặc ngược lại
1.450.000 1.200.000 1.000.000 900.000 700.000 600.000 500.000
 
Côn Đảo - Cần Thơ
hoặc ngược lại
1.150.000   950.000 750.000 500.000 400.000 350.000 300.000
 
TP. HCM – Chu Lai
hoặc ngược lại
1.900.000 1.600.000 1.200.000 1.050.000 800.000 650.000 550.000
      

Trẻ em (dưới 12 tuổi) áp dụng bằng 75% giá vé người lớn

 

 Trẻ sơ sinh (dưới 2 tuổi) áp dụng bằng 10% giá vé người lớn

 

  • VASCO có chính sách giá riêng dành cho người cao tuổi (trên 60 tuổi) trên các chặng bay của VASCO và chính sách giá dành cho hành khách là Công dân, trẻ em, trẻ nhỏ, có hộ khẩu thường trú tại Côn Đảo, Quân nhân, Công nhân, viên chức nhà nước hiện đang làm việc tại Côn Đảo trên các chặng bay Tp. HCM đi Côn Đảo và ngược lại.

 

  • Giá vé trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, phụ thu dịch vụ bán vé máy bay (50.000 đ/khách)  và lệ phí sân bay sân bay.
  • Lệ phí sân bay: 60.000 đ/khách tại sân bay Tân Sơn Nhất, Cần Thơ, 50.000 đ/khách tại sân bay Côn Đảo, Cà Mau, Tuy Hòa, Chu Lai.

 

 

Giá cước hàng hóa

      
  • VASCO vận tải hàng hóa kết hợp trên các chuyến bay chở khách thường lệ với giá cước cho loại hàng hóa thông thường như sau:

  

Routes Loại hàng
Prices (VNĐ)
M
N Q45 Q100
TP. HCM – Cà Mau
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 7.000 4.000 3.500
Thực phẩm đông lạnh
100.000 7.500 4.500 4.000
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 8.000 5.000 4.500
TP. HCM – Côn Đảo
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.000 4.500 4.000
Thực phẩm đông lạnh
100.000 8.500 5.000 4.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.000 5.500 5.000
Côn Đảo - Cần Thơ
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.000 4.500 4.000
Thực phẩm đông lạnh
100.000 8.500 5.000 4.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.000 5.500 5.000
TP. HCM – Tuy Hòa
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 6.000 4.000 3.000
Thực phẩm đông lạnh
100.000 6.500 4.500 3.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 7.000 5.000 4.000
TP. HCM – Chu Lai
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.500 5.000 4.500
Thực phẩm đông lạnh
100.000 9.000 5.500 5.000
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.500 6.000 5.500
  • Ghi chú:
    • M: Giá tối thiểu áp dụng cho 01 lô hàng.
    • N: Giá cước áp dụng cho lô hàng dưới 45kg, tổng cước phải trả không thấp hơn mức giá tối thiểu áp dụng cho toàn bộ lô hàng.
    • Q45: Giá cước áp dụng cho lô hàng từ 45kg đến dưới 100kg.
    • Q100: Giá cước áp dụng cho lô hàng từ 100kg trở lên.
  • Điều kiện áp dụng:
    • Giá cước trên là giá cước vận chuyển bằng đường hàng không và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các phụ phí khác (nếu có).
    • Ngoài giá cước trên, khác hàng phải trả phí không vận đơn là : 20.000đ.
    • Các mức giá trên không áp dụng đối với hàng vận chuyển theo hợp đồng chiết khấu, hàng vận chuyển theo hợp đồng trong đó nêu rõ giá cước áp dụng.