Lịch bay - Giá cước
Tìm kiếm chuyến bay
Đi từ
Đi đến
Ngày đi
      
    Hỏi đáp
    Đại lý bán vé  
Khuyến mãi
Lịch bay - Giá cước


  Lịch bay

  • VASCO thực hiện Lịch bay mùa đông 2015 áp dụng từ ngày 26/10/2015 đến 26/03/2016

Chặng bay
Số hiệu
Ngày bay
Giờ cất cánh
Giờ hạ cánh
Khuyến mãi
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8051
Hàng ngày
05:55
06:55
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8050
Hàng ngày
07:25
08:30
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8053
Hàng ngày
09:05
10:05
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8052
Hàng ngày
10:35
11:40
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8055
2,4,6,7
09:30
10:30
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8054
2,4,6,7
11:00
12:05
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8073
3,5,cn
15:20
16:20
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8072
3,5,cn
16:50
17:55
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8057
Hàng ngày
12:10
13:10
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8056
Hàng ngày
13:40
14:45
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8059
Hàng ngày
09:55
10:55
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8058
Hàng ngày
11:25
12:30
 
   TP. Hồ Chí Minh - Phú Quốc
0V8803
Hàng ngày
06:30
07:35
 
   Phú Quốc - TP. Hồ Chí Minh
0V8802
Hàng ngày
11:05
12:15
 
   Phú Quốc - Cần Thơ
0V8015
Hàng ngày
08:15
09:05
 
   Cần Thơ - Phú Quốc
0V8014
Hàng ngày
09:35
10:25
 
   TP. Hồ Chí Minh - Rạch Giá
0V8003
Hàng ngày
06:10
07:00
 
   Rạch Giá - TP. Hồ Chí Minh
0V8002
3,5,7,cn
07:30
08:15
 
   Rạch Giá - TP. Hồ Chí Minh
0V8002
2,6
09:45
10:30
 
   Rạch Giá - Phú Quốc
0V8005
2,6
07:30
08:15
 
Trang  1   2     >>    Trang cuối  

  •  Ghi chú: Ngày bay
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    cn
    Thứ Hai
    Thứ Ba
    Thứ Tư
    Thứ Năm
    Thứ Sáu
    Thứ Bảy
    Chủ Nhật

     

 

Giá vé hành khách

      
  • VASCO thực hiện giá vé linh hoạt theo từng thời điểm.

Giá vé người lớn 1 lượt (VNĐ/lượt):

Đơn vị tính: 1.000 VNĐ

 

Chặng bay Giá phổ thông
Giá giảm hạng K
Giá giảm hạng L
Giá giảm hạng Q
Giá giảm hạng N Giá giảm hạng R Giá giảm hạng T Giá giảm hạng E Giá giảm
hạng P
 
TP. HCM – Cà Mau
hoặc ngược lại
 
1.550 1.450 - 1.200 - 1.000 900 700 500
 
TP. HCM – Côn Đảo
hoặc ngược lại
 
1.550 1.450 - 1.200 - 1.000 900 700 500
 
Côn Đảo - Cần Thơ
hoặc ngược lại
 
1.250 1.150 - 950 - 750 500 400 300
 
TP. HCM – Phú Quốc
hoặc ngược lại
 
1.550 1.450 1.300 1.200 1.100 1000 900 600 500
 
TP. HCM – Rạch Giá
hoặc ngược lại
 
1.250 1.150 - 950 - 750 500 350 300
 
Phú Quốc - Rạch Giá
hoặc ngược lại
 
1.250 1.150 - 950 - 750 500 350 -
 
Phú Quốc - Cần Thơ
hoặc ngược lại
 
1.250 1.150 - 950 - 750 500 350 -
 
Hà Nội - Điện Biên
hoặc ngược lại
 
1.550 1.450 - 1.200 - 1.000 900 700 500
 
Hà Nội - Vinh
hoặc ngược lại
 
1.550 1.450 - 1.200 - 1.000 900 700 500
      

 

Trẻ em (dưới 12 tuổi) áp dụng bằng 75% giá vé người lớn

 

Trẻ sơ sinh (dưới 2 tuổi) áp dụng bằng 10% giá vé người lớn

 

  • VASCO có chính sách giá riêng dành cho người cao tuổi (trên 60 tuổi) trên các chặng bay của VASCO.
  • VASCO áp dụng chính sách giá giảm 30% dành cho hành khách là Công dân, trẻ em, trẻ nhỏ, có hộ khẩu thường trú tại Côn Đảo, Quân nhân, Công nhân, viên chức nhà nước hiện đang làm việc tại Côn Đảo trên chặng bay Côn Đảo và chính sách giá giảm 15% dành cho hành khách là Công dân, trẻ em, trẻ nhỏ, có hộ khẩu thường trú tại Cà Mau,Quân nhân, Công nhân, viên chức nhà nước hiện đang làm việc tại Cà Mau đi trên chặng bay Cà Mau

 

  • Giá vé trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, phụ thu dịch vụ bán vé máy bay (50.000 đ/khách)  và lệ phí sân bay sân bay.
  • Lệ phí sân bay: 70.000 đ/khách tại sân bay Cần Thơ, Tân Sơn Nhất, Phú Quốc; 60.000 đ/khách tại sân bay Côn Đảo, Cà Mau, Rạch Giá

 

Giá cước hàng hóa

      
  • VASCO vận tải hàng hóa kết hợp trên các chuyến bay chở khách thường lệ với giá cước cho loại hàng hóa thông thường như sau:

  

Hành trình Loại hàng
Mức giá (VNĐ)
M
N Q45
SGN-CAH
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 7.000 3.500
Thực phẩm
100.000 7.500 4.000
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 8.000 5.500
SGN-VCS
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.000 4.000
Thực phẩm
100.000 8.500 4.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.000 5.000
VCS-VCA
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.000 4.000
Thực phẩm
100.000 8.500 4.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.000 5.000
SGN-VKG
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 10.000 5.500
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 6.100
Thuỷ sản
100.000 10.000 6.500
PQC-VCA
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 10.000 6.000
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 7.100
Thuỷ sản
100.000 10.000 7.100
SGN-PQC
Thông thường
100.000 10.000 8.500
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 9.100
Thuỷ sản
100.000 10.000 9.100
HAN-VII
Thông thường
110.000 7.100 5000
HAN-DIN
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 10.000 6.000
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 7.100
Thuỷ sản
100.000 10.000 7.100
PQC-SGN
Thông thường
100.000 10.000 6.800
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 7.000
Thuỷ sản
100.000 10.000 8.000
Thuỷ sản giống
100.000 10.000 7.500
VKG-PQC
Thông thường
100.000 10.000 5.300
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 5.800
Thuỷ sản
100.000 10.000 5.800
Rau tươi
100.000 10.000 3.000
PQC-VKG
Thông thường
100.000 10.000 5.300
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 5.400
Thuỷ sản
100.000 10.000 5.900
  • Ghi chú:
    • M: Giá tối thiểu áp dụng cho 01 lô hàng.
    • N: Giá cước áp dụng cho lô hàng dưới 45kg, tổng cước phải trả không thấp hơn mức giá tối thiểu áp dụng cho toàn bộ lô hàng.
    • Q45: Giá cước áp dụng cho lô hàng từ 45kg trở lên.
  • Điều kiện áp dụng:
    • Giá cước trên là giá cước vận chuyển bằng đường hàng không và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và các phụ phí khác (nếu có).
    • Ngoài giá cước trên, khác hàng phải trả phí không vận đơn là : 20.000đ.
    • Các mức giá trên không áp dụng đối với hàng vận chuyển theo hợp đồng chiết khấu, hàng vận chuyển theo hợp đồng trong đó nêu rõ giá cước áp dụng.