Lịch bay - Giá cước
Tìm kiếm chuyến bay
Đi từ
Đi đến
Ngày đi
      
    Hỏi đáp
    Đại lý bán vé  
Khuyến mãi
Lịch bay - Giá cước


  Lịch bay

  • VASCO thực hiện Lich bay mua he 2016 áp dụng từ ngày 27/03/2016 đến 29/10/2016

Chặng bay
Số hiệu
Ngày bay
Giờ cất cánh
Giờ hạ cánh
Khuyến mãi
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8051
Hàng ngày
05:55
06:55
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8050
07:25
08:30
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8053
2,4,5,7,cn
08:40
09:40
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8055
Hàng ngày
09:05
10:05
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8054
2,4,5,6,cn
10:35
11:40
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8054
3,7
13:25
14:30
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8057
2,4,5,6,7,cn
12:20
13:20
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8056
13:50
14:55
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8059
Hàng ngày
15:05
16:05
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8058
16:35
17:40
 
   TP. Hồ Chí Minh - Côn Đảo
0V8073
Hàng ngày
15:30
16:30
 
   Côn Đảo - TP. Hồ Chí Minh
0V8072
17:00
18:05
 
   Côn Đảo - Cần Thơ
0V8071
3,7
10:35
11:30
 
   Cần Thơ - Côn Đảo
0V8070
12:00
12:50
 
   TP. Hồ Chí Minh - Phú Quốc
0V8803
2,4,6,cn
16:25
17:30
 
   Phú Quốc - TP. Hồ Chí Minh
0V8802
21:00
22:10
 
   TP. Hồ Chí Minh - Phú Quốc
0V8803
3,5,7
09:10
10:15
 
   Phú Quốc - TP. Hồ Chí Minh
0V8802
3,5,7
13:45
14:55
 
   Phú Quốc - Cần Thơ
0V8015
2,4,6,cn
18:10
19:00
 
   Cần Thơ - Phú Quốc
0V8014
19:30
20:20
 
   Phú Quốc - Cần Thơ
0V8015
3,5,7
10:55
11:45
 
   Cần Thơ - Phú Quốc
0V8014
12:15
13:05
 
   TP. Hồ Chí Minh - Rạch Giá
0V8003
Hàng ngày
06:00
06:50
 
   Rạch Giá - TP. Hồ Chí Minh
0V8002
2,3,4,5,7,cn
07:20
08:05
 
   Rạch Giá - TP. Hồ Chí Minh
0V8002
6
09:40
10:25
 
   Rạch Giá - Phú Quốc
0V8004
6
07:20
08:00
 
   Phú Quốc - Rạch Giá
0V8005
08:30
09:10
 
   TP. Hồ Chí Minh - Cà Mau
0V8061
Hàng ngày
05:55
06:55
 
   Cà Mau - TP. Hồ Chí Minh
0V8060
07:25
08:30
 
   TP. Hồ Chí Minh - Nha Trang
0V8806
2,4,6,cn
09:10
10:15
 
   Nha Trang - TP. Hồ Chí Minh
0V8807
14:45
15:50
 
Trang  1   2     >>    Trang cuối  

  •  Note: Date of Flights
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    cn
    Thứ Hai
    Thứ Ba
    Thứ Tư
    Thứ Năm
    Thứ Sáu
    Thứ Bảy
    Chủ Nhật
  •  

 

Giá vé hành khách

      
  • VASCO thực hiện giá vé linh hoạt theo từng thời điểm.

Giá vé người lớn 1 lượt (VNĐ/lượt):

Đơn vị tính: 1.000 VNĐ

 

CHẶNG BAY

MỨC GIÁ ÁP DỤNG (VNĐ) *

Hà Nội – Đồng Hới

Hà Nội – Điện Biên

Hà Nội - Vinh

Đà Nẵng – Vinh

Tp. HCM – Cam Ranh

Tp. HCM – Cà Mau

Tp. HCM – Côn Đảo

Tp. HCM – Phú Quốc

1.550.000

1.450.000

1.300.000

1.200.000

1.100.000

1.000.000

900.000

600.000

500.000

Đà Nẵng – Cam Ranh

2.050.000

1.900.000

1.750.000

1.600.000

1.350.000

1.200.000

1.050.000

650.000

550.000

Phú Quốc – Cần Thơ

Phú Quốc – Rạch Giá

Tp. HCM – Rạch Giá

Cần Thơ – Côn Đảo

1.250.000

1.150.000

950.000

750.000

500.000

400.000

350.000

300.00

      

 Trẻ em (dưới 12 tuổi) áp dụng bằng 75% giá vé người lớn

 

 Trẻ sơ sinh (dưới 2 tuổi) áp dụng bằng 10% giá vé người lớn

 

  • VASCO có chính sách giá riêng dành cho người cao tuổi (trên 60 tuổi) trên các chặng bay của VASCO.VASCO áp dụng chính sách giá giảm 30% dành cho hành khách là Công dân, trẻ em, trẻ nhỏ, có hộ khẩu thường trú tại Côn Đảo, Quân nhân, Công nhân, viên chức nhà nước hiện đang làm việc tại Côn Đảo trên chặng bay Côn Đảo và chính sách giá giảm 15% dành cho hành khách là Công dân, trẻ em, trẻ nhỏ, có hộ khẩu thường trú tại Cà Mau,Quân nhân, Công nhân, viên chức nhà nước hiện đang làm việc tại Cà Mau đi trên chặng bay Cà Mau
  • Giá vé trên chưa bao gồm thuế VAT 10%, phụ thu dịch vụ bán vé máy bay (50.000 đ/khách) và lệ phí sân bay sân bay.
  • Lệ phí sân bay: 70.000 đ/khách tại sân bay Cần Thơ, Tân Sơn Nhất, Phú Quốc; 60.000 đ/khách tại sân bay Côn Đảo, Cà Mau, Rạch Giá

  

Giá cước hàng hóa

      
  • VASCO vận tải hàng hóa kết hợp trên các chuyến bay chở khách thường lệ với giá cước cho loại hàng hóa thông thường như sau:

  

Hành trình Loại hàng
Mức giá (VNĐ)
M
N Q45
SGN-CAH
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 7.000 3.500
Thực phẩm
100.000 7.500 4.000
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 8.000 5.500
SGN-VCS
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.000 4.000
Thực phẩm
100.000 8.500 4.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.000 5.000
VCS-VCA
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 8.000 4.000
Thực phẩm
100.000 8.500 4.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 9.000 5.000
SGN-VKG
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 10.000 5.500
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 6.100
Thuỷ sản
100.000 10.000 6.500
PQC-VCA
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 10.000 6.000
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 7.100
Thuỷ sản
100.000 10.000 7.100
SGN-PQC
Thông thường
100.000 10.000 8.500
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 9.100
Thuỷ sản
100.000 10.000 9.100
HAN-VII
hoặc ngược lại
Thông thường
110.000 7.100 5000
HAN-DIN
hoặc ngược lại
Thông thường
110.000 8.500 6.500
Hàng mau hỏng
110.000 8.500 5.200
Thuỷ sản
110.000 8.500 6.500
PQC-SGN
Thông thường
100.000 10.000 6.800
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 7.000
Thuỷ sản
100.000 10.000 8.000
Thuỷ sản giống
100.000 10.000 7.500
VKG-PQC
Thông thường
100.000 10.000 5.300
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 5.800
Thuỷ sản
100.000 10.000 5.800
Rau tươi
100.000 10.000 3.000
PQC-VKG
Thông thường
100.000 10.000 5.300
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 5.400
Thuỷ sản
100.000 10.000 5.900
HAN-VDH
hoặc ngược lại
Thông thường
110.000 7.500 6.000
Hải sản
75.000 5.700 5.500
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 6.000 5.500
SGN-CXR
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 10.000 6.000
Hàng mau hỏng
100.000 10.000 6.000
Thuỷ sản
100.000 10.000 6.600
DAD-CXR
hoặc ngược lại
Thông thường
75.000 4.400 3.900
Hải sản
75.000 5.300 4.800
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 5.100 4.500
DAD-VII
hoặc ngược lại
Thông thường
100.000 5.300 4.500
Hải sản
100.000 6.300 5.800
Bưu phẩm, bưu kiện
100.000 6.300 5.700